|
Khóa học |
Đối tượng |
Đầu ra |
Thời lượng |
Học phí |
Lịch học |
Giáo trình |
|
Sơ cấp 1 |
Người mới hoàn toàn với tiếng Trung, chưa từng học hoặc biết rất ít. |
HSK 1 |
20 buổi |
3.000.000 |
Thứ 3 & thứ 6 |
Giáo trình Chuẩn HSK 1 |
|
Sơ cấp 2 |
Người đã hoàn thành chương trình HSK 1 hoặc đã có nền tảng tiếng Trung rất căn bản. |
HSK 2 |
20 buổi |
3.000.000 |
9h – 11h Chủ nhật 18h – 20h Thứ 5 |
Giáo trình Chuẩn HSK 2 |
|
Sơ cấp 3 |
Người đã có nền tảng vững chắc (tương đương HSK 1, 2) hoặc đã học khoảng 600 từ vựng. Rất phổ biến với học sinh, sinh viên cần chứng chỉ ngoại ngữ thứ 2. |
HSK 3 |
25 buổi |
4.125.000 |
18h – 20h Thứ 4 & Thứ 7 |
Giáo trình Chuẩn HSK 3 |
|
Trung cấp 1 |
Người cần tiếng Trung để đi làm, giao dịch kinh doanh hoặc chuẩn bị làm luận văn. Đây là mức yêu cầu đầu ra tối thiểu của hầu hết sinh viên chuyên ngành tiếng Trung và người đi làm tại các công ty Trung Quốc. |
HSK 4 |
45 buổi |
8.100.000 |
9h – 11h Thứ 7 18h – 20h Thứ 5 |
Giáo trình Chuẩn HSK 4 |
|
Trung cấp 2 |
Người muốn xin học bổng du học Trung Quốc (hệ Đại học hoặc Thạc sĩ), người làm việc ở vị trí thông dịch viên, quản lý, hoặc làm việc trong môi trường yêu cầu khả năng ngôn ngữ chuyên sâu. |
HSK 5 |
52 buổi |
11.180.000 |
18h – 20h Thứ 2 & Thứ 5 |
Giáo trình Chuẩn HSK 5 |